Bài thi tiếng Anh trong kỳ thi đại học, hay kỳ thi THPT Quốc gia yêu cầu học sinh phải có nền tảng kiến thức ngữ pháp cơ bản vững chắc cùng một vốn từ vựng dồi dào. Để chinh phục được thang điểm cao, học sinh cần trang bị thêm một số từ vựng nâng cao, cấu trúc ngữ pháp mở rộng và rèn luyện toàn diện các kỹ năng.

Nhằm giúp các bạn học sinh lớp 12 ôn tập và hệ thống lại kiến thức tiếng Anh để chinh phục kì thi Đại học trước mắt thật tự tin, Language Link Academic xin gửi tới bạn tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học trọng tâm nhất.

Bạn đang xem: Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh ôn thi đại học


Tóm tắt nội dung bài viết hide
1. Các thì tiếng Anh và thể bị động (Tenses – Passive Voice)
2. Lời nói gián tiếp (Reported Speech)
3. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject – Verb Agreement)
4. Mệnh đề quan hệ (Relative Clause)
5. Câu điều kiện (Conditional sentences)
6. Câu giả định (Subjunctive)
7. Đảo ngữ (Inversion)

1. Các thì tiếng Anh và thể bị động (Tenses – Passive Voice)

12 thì trong tiếng Anh và thể bị động của chúng là kiến thức cơ bản nhất mà bất kỳ người học tiếng Anh cũng cần nắm vững. Từ cấu trúc, cách dùng, đến dấu hiệu nhận biết, sự hòa hợp thì, bạn cần đi sâu vào bản chất ngữ pháp, với các ví dụ điển hình để hiểu và ghi nhớ. Trong giới hạn tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học, mời bạn tham khảo bảng cấu trúc chủ động và bị động đầy đủ 12 thì tiếng Anh dưới đây:

(Chú ý: Điều kiện bắt buộc để chuyển từ câu chủ động sang câu bị động là câu có tân ngữ)

ThìThể chủ độngThể bị động
Thì hiện tại đơnS + V/ Vs-es +…S + am/ is/ are + PII + …
Thì hiện tại tiếp diễnS + am/ is/ are + V-ing +…S + am/ is/ are + being + PII +..
Thì hiện tại hoàn thànhS + have/ has + PII +…S + have/ has + been + PII+…
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/ has + been + V-ing +…S + have/ has + been + being + PII +…
Thì quá khứ đơnS + V-ed +…S + was/ were + PII +…
Thì quá khứ tiếp diễnS + was/ were + V-ing +…S + was/ were + being + PII +…
Thì quá khứ hoàn thànhS + had + PII +…S + had + been + PII +…
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễnS + had + been + V-ing +…S + had + been + being + PII +…
Thì tương lai đơnS + will/ shall + V-inf +…S + will/ shall + be + PII +…
Thì tương lai tiếp diễnS + will/ shall + be + V-ing +…S + will/ shall + be + being + PII +…
Thì tương lai hoàn thànhS + will/ shall + have + PII +…S + will/ shall + have + been + PII +…
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễnS + will/ shall + have + been + V-ing +…S + will/ shall + have + been + being + PII +…
Series 10 PHÚT GIỎI NGAY THÌ TIẾNG ANH

Thì Hiện tại Đơn

Thì Hiện tại Tiếp diễn

Thì Hiện tại Hoàn thành

Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn

Thì Quá khứ Đơn

Thì Quá khứ Tiếp diễn

Thì Quá khứ Hoàn thành

Thì Quá khứ Hoàn thành Tiếp diễn

Thì Tương lai Đơn & Tương lai Gần

Thì Tương lai Tiếp diễn

Thì Tương lai Hoàn thành

Thì Tương lai Hoàn thành Tiếp diễn

2. Lời nói gián tiếp (Reported Speech)

Để tường thuật một lời nói, bạn cần chú ý thực hiện 3 chuyển đổi quan trọng: chuyển đổi chủ ngữ – tân ngữ để hòa hợp nghĩa, chuyển đổi thì (khi tường thuật với “said”, “asked”), chuyển đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.

Chuyển đổi thì trong câu tường thuật (khi tường thuật với động từ ở thì quá khứ):
Câu trực tiếpCâu tường thuật
Present Simple (Thì hiện tại đơn)Past Simple (Thì quá khứ đơn)
Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn)
Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)Past Perfect (Thì quá khứ hoàn thành)
Past Continuous (Thì quá khứ tiếp diễn)Past Perfect Continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Will + V-infWould + V-inf
Must + V-infHad to + V-inf
Chuyển đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
This → ThatTonight → That nightToday → That dayLast week/ last month…→ the week before/ the month before
These → Those Now → ThenYesterday → The day beforeNext + week/ month/… → the week after/ the month after
Here → ThereAgo → Before

 

3. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject – Verb Agreement)

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ là kiến thức giúp bạn chia động từ số ít – số nhiều chính xác, ứng với từng chủ ngữ. Bạn cần xác định được chủ ngữ chính trong câu, và chia động từ theo chủ ngữ đó. Trong đó, bạn nên ghi nhớ một số chủ ngữ ở dạng đặc biệt, dưới đây:

Each of/One of/Neither of + N + V-singular
Either/Neither + N1 + or/nor + N2 + V (chia theo N2)N1 + or/nor + N2 + V (chia theo N2)Everyone/Someone/Anything/… + V (số ít)N1 along with/as well as/besides N2 + V (chia theo N1)The number of + N + V (số ít)A number of + N + V (số nhiều)

4. Mệnh đề quan hệ (Relative Clause)

Các đại từ quan hệ và cách sử dụng:

Đại từ quan hệCách dùngVí dụ
WhoĐại từ quan hệ chỉ người, dùng để thay thế chủ ngữ, tân ngữ chỉ ngườiShe knows who is the liar.
WhomĐại từ quan hệ chỉ người, dùng để thay thế tân ngữ chỉ ngườiI don’t realize with whom John is talking.
WhichĐại từ quan hệ dùng để chỉ sự vật, thay thế cho chủ ngữ và tân ngữ chỉ sự vậtWe are preparing for the workshop which we planed 3 months ago.
That

Đại từ quan hệ dùng để chỉ cả người và vật.

Dùng cho mệnh đề quan hệ:

– Sau từ chỉ số thứ tự (the first, the second,…)

– Sau so sánh nhất (the best, the most,…)

– Sau các chủ ngữ bất định (everyone, something, anyone,…)

The first man that walk on the Moon was Neil Armstrong.

Những lưu ý quan trọng:

Trong mệnh đề quan hệ bắt đầu với “whom”“which”, giới từ có thể đặt trước, hoặc sau mệnh đề quan hệ. Dùng “which” thay thế cho mệnh đề đứng trước.Với mệnh quan hệ xác định, có thể lược bỏ đại từ quan hệ.Không dùng “that” khi có các từ chỉ lượng đi cùng như: many of, a lot of, none of,…Không dùng “that” với mệnh đề quan hệ không xác định.

 THAM KHẢO THÊM: “Bá đạo” mệnh đề quan hệ với 45 câu bài tập điển hình thường gặp

5. Câu điều kiện (Conditional sentences)

Trong giới hạn bài tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học, chúng tôi xin giới thiệu 3 loại câu điều kiện cơ bản nhất, thường xuất hiện trong bài thi.

Loại 1If + S + V/Vs-es, S + will + V-inf +…Dùng cho sự việc có thể xảy ra ở tương lai
Loại 2If + S + were/V-ed, S + would + V-inf +…Dùng cho sự việc không có thực ở hiện tại
Loại 3If + S + had + PII, S + would + have + PII +…Dùng cho sự việc không có thực ở quá khứ

6. Câu giả định (Subjunctive)

Câu giả định là chủ điểm ngữ pháp nâng cao mà các bạn học sinh cần ghi nhớ, để chinh phục những điểm số cao. Về bản chất, câu giả định là câu cầu khiến, thể hiện mong muốn ai đó làm việc gì.

Would ratherS1 + would rather that + S2 + V-ed He would rather she could arrive on time.
Verb (advise, ask, order,…)S1 + Verb (ask/advise/…) + that + S2 + V-inf +…They asked that we keep off the dog.
Adj (necessary, essential, vital,…)It + be + adj + that + S + V-inf +…It is necessary that he get a driver license.

7. Đảo ngữ (Inversion)

Cũng như câu giả định, đảo ngữ cũng thuộc phần ngữ pháp nâng cao. Trong bài tiếng Anh thi đại học, đảo ngữ thường xuất hiện trong bài trắc nghiệm và từ vựng, với tần suất từ 1 – 2 câu. Để làm được, và không “mắc bẫy” trong quá trình làm bài, bạn cần ghi nhớ cấu trúc trong phần tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học sau đây:

Đảo ngữ trong câu điều kiện
Loại 1Should + S + Verb +…, S + will + V-inf
Loại 2Were + S + to verb/ N +… , S + would + V-inf
Loại 3Had + S + PII +…, S + would have + PII
Một số cấu trúc quan trọng khác khác:
No sooner/Hardly/Scarcely + had + S + PII than/when/before S + V-edNo sooner had he come out than she arrived.
Not until/Till + Clause/Adverb of time, Aux + S + VNot until he approached, did we realize him.
Not only + Aux + S + V-inf, but + S + also + VNot only is she beautiful, but she also sings well.
So + Adj/Adv + Aux + S + V + that-clause (mệnh đề danh từ)So heavy is her luggage that she can’t move it.

7 chủ đề ngữ pháp tiếng Anh thi đại học được đề cập ở trên là các chủ đề trọng tâm và cơ bản nhất. Language Link Academic mong rằng tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học này sẽ giúp các bạn ôn tập, kiểm tra và hệ thống lại kiến thức của mình một cách bài bản.

Nhằm giúp các bạn học sinh chuẩn bị kiến thức, tư duy kỹ càng, sẵn sàng cho kỳ thi THPT Quốc gia, chúng tôi đã phát triển và cho ra đời khóa học Tiếng Anh dự bị Đại học Quốc tế, cùng bạn chinh phục mọi cổng trường đại học với số điểm Tiếng Anh ước mơ. Hãy đến với Language Link Academic ngay hôm nay!

Bài thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh bao gồm 50 câu hỏi đánh giá kiến thức Ngữ pháp, từ vựng và khả năng Đọc – hiểu của thí sinh. Trong đó, kiến thức Ngữ pháp chiếm phần lớn. Nắm vững Ngữ pháp đến đâu sẽ là yếu tố quyết định số điểm của thí sinh trong kỳ thi này. Hôm nay, các em hãy cùng Bình Minh hệ thống lại các chủ điểm ngữ pháp quan trong nhất để sẵn sàng cho bài thi sắp tới nhé.

Xem thêm: Sửa Khóa Xe Máy Tại Hà Nội Đến Nhanh Giá Rẻ, Làm Chìa, Đánh Chìa Khóa Xe Máy Tận Nơi

*

TỔNG HỢP KIẾN THỨC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2022

Chuyên đề 1: Tense (Các thì trong Tiếng Anh)

1. Simple present: Thì hiện tại đơn .2. Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn3. Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành.4. Present Perfect Continuous: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.5. Past Simple: Thì quá khứ đơn.6. Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn7. Past Perfect: Thì quá khứ hoàn thành8. Past Perfect Continuous: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn9. Simple Future: Thì tương lai đơn10. Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn11. Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành12. Future Perfect Continuous: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Chuyên đề 2: Gerund and infinitive - Các dạng thức của động từ

1. Gerund: V-ing2. To-Infinitive

Chuyên đề 3: Modal verbs : Động từ khiếm khuyết

Chuyên đề 4: Types of Words - Các loại từ

1. Nouns: Danh từ

- Common nouns: Danh từ chung

- Proper nouns: Danh từ riêng

- Abstract nouns: Danh từ trừu tượng

- Collective nouns: Danh từ tập thể

- Countable nouns: Danh từ đếm được

- Uncountable nouns: Danh từ không đếm được

2. Pronouns: Đại từ

- Personal pronouns: Đại từ nhân xưng

- Indefinite pronouns: Đại từ bất định

- Possessive pronouns: Đại từ sở hữu

- Reflexive pronouns: Đại từ phản thân

- Relative pronouns: Đại từ quan hệ

- Demonstrative pronouns: Đại từ chỉ định

- Interrogative pronouns: Đại từ nghi vấn

3. Verbs: Động từ

- Physical verbs: Động từ chỉ thể chất

- Stative verbs: Động từ chỉ trạng thái

- Mental verbs: Động từ chỉ hoạt động nhận thức

- Ordinary verb: Động từ thường

- Auxiliary verb: Trợ động từ

- Intransitive verbs: Nội động từ

- Transitive verbs: Ngoại động từ

4. Adjective: Tính từ

- Descriptive adjective: Tính từ mô tả

- Limiting adjective: Tính từ chỉ giới hạn

- Positive adjectives: Tính từ sở hữu

5. Adverb: Trạng từ

- Manner: Trạng từ chỉ cách thức

-Time: Trạng từ chỉ thời gian

- Frequency: Trạng từ chỉ tần suất

- Place: Trạng từ chỉ nơi chốn

- Grade: Trạng từ chỉ mức độ

- Quantity: Trạng từ chỉ số lượng

- Questions: Trạng từ nghi vấn

- Relation: Trạng từ liên hệ

6. Prepositions: Giới từ

-Time: Giới từ chỉ thời gian

- Place: Giới từ chỉ nơi chốn

- Reason: Giới từ chỉ nguyên nhân

- Intention: Giới từ chỉ mục đích

7. Conjunctions: Liên từ

- Coordinating conjunctions: Liên từ kết hợp

- Correlative conjunctions: Tương liên từ

- Subordinating conjunctions: Liên từ phụ thuộc

8. Interjections: Thán từ

9. Articles: Mạo từ

Chuyên đề 5: Comparison - So sánh trong Tiếng Anh

1. Equal Comparison: So sánh ngang bằng

2. Comparative: So sánh hơn

3. Superlative: So sánh nhất

4. Douple Comparative: So sánh kép

Chuyên đề 6: Passive Voice - Câu Bị động

Chuyên đề 7: Reported speech - Câu gián tiếp

Chuyên đề 8: Subjunctive - Câu giả định

Part A: Conditional sentences - Câu điều kiện

1. Conditional sentences type 1: Câu điều kiện loại 1

2. Conditional sentences type 2: Câu điều kiện loại 2

3. Conditional sentences type 3: Câu điều kiện loại 3

Part B: WISH / IF ONLY - Câu điều ước

4. Present wish: Ao ước ở hiện tại

5. Past wish: Ao ước ở quá khứ

6. Future wish: Ao ước ở tương lai

Chuyên đề 9: Subject & Verb Agreent - Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Chuyên đề 10: Word formation - Cấu tạo từ

Chuyên đề 11: Inversions - Đảo ngữ

Chuyên đề 12: Collocations - Sự kết hợp từ

Chuyên đề 13: Clauses - Mệnh đề

1. Adverbial clauses: Mệnh đề trạng ngữ

2. Relative clause: Mệnh đề quan hệ

3. Nouns clause: mệnh đề danh ngữ

Chuyên đề 14: Phonetics - Ngữ âm

Chuyên đề 15: Reading - Đọc hiểu

Chuyên đề 16: Luyện đề & thi thử
Vừa rồi Bình Minh đã liệt kê những chuyên đề trong Ngữ pháp luyện thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia cho các em "để dành" luyện thi. Hãy luôn ghi nhớ sự nỗ lực của các em sẽ quyết định điểm số đạt được trong kỳ thi tới. Trong đó ngữ pháp tiếng anh chiếm tới 60-70% bài thi, vì vậy nếu muốn nắm chắc ngữ pháp các em cần một phương pháp học tập đúng đắn và chuỗi hệ thống ngữ pháp theo đúng trình tự.Nếu em đang lo lắng về môn tiếng anh trong kỳ thi THPT quốc gia sắp tới, hãy để Bình Minh đồng hành cùng em qua các bài kiến thức do giáo viên tự tay biên soạn, hệ thống bài bản, bám sát đề thi các năm gần đây. Chỉ cần các em chăm chỉ, tin tưởng bản thân và có mục tiêu rõ ràng, chắc chắn các em sẽ chạm tới cảnh cổng trường Đại học mình mơ ước.