Trường Đại Học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2022. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học tây nguyên 2022


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2022

Đang cập nhật....

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2021

Điểm xét tuyển của thí sinh là tổng điểm trung bình (theo cách 2, 3, 5 hoặc 6 kỳ mà thí sinh đã chọn) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) nếu có.

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7720101Y đa khoaB0026
7720301Điều DưỡngB0021.5
7720601KT xét nghiệm y họcB0022.5
7140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B0022.8
7140211Sư phạm Vật líA00; A01; A02; C0119
7140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D0720.25
7140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B0819
7140202GD Tiểu họcA00; C00; C0325.85
7140202JRGD Tiểu học Tiếng JraiA00; C00; D0119
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C2022
7140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D6623
7140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6625
7140201Giáo dục Mầm nonM01; M0922.35
7140206Giáo dục Thể chấtT01; T2018
7220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6621.25
7229001Triết họcC00; C19; D01; D6615
7229030Văn họcC00; C19; C2015
7310101Kinh tếA00; A01; D01; D0719
7310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0715
7620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0715
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0721
7340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0715
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0719.5
7340301Kế toánA00; A01; D01; D0717.5
7480201Công nghệ thông tinA00; A0115
7510406Công nghệ KT Môi trườngA00; A02; B00; B0815
7420101Sinh họcA02; B00; B03; B0815
7420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B0815
7540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B0815
7620110Khoa học cây trồngA00; A02; B00; B0815
7620112Bảo vệ thực vậtA00; A02; B00; B0815
7620205Lâm sinhA00; A02; B00; B0815
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; A02; B0015
7620105Chăn nuôiA02; B00; B08; D1315
7640101Thú yA02; B00; B08; D1315

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
7720301Điều dưỡng25,5Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm tốt nghiệp 6,5 trở lên
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học25,5
7140209Sư phạm Toán học23
7140211Sư phạm Vật lý23Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi điểm xét tốt nghiệp 8,0 trở lên
7140212Sư phạm Hóa học23
7140213Sư phạm Sinh học23
7140202Giáo dục Tiểu học23
7140202JRGiáo dục Tiểu học Tiếng J"rai23
7140217Sư phạm Ngữ văn23
7140231Sư phạm Tiếng Anh25
7140205Giáo dục Chính trị23
7140201Giáo dục Mầm nonXét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu
7140206Giáo dục Thể chất

Điểm Chuẩn Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
7720101Y khoa895
7720301Điều dưỡng700
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học700
7310101Kinh tế600
7310105Kinh tế phát triển600
7340101Quản trị kinh doanh600
7340121Kinh doanh thương mại600
7340201Tài chính – Ngân hàng600
7340301Kế toán600
7620115Kinh tế nông nghiệp600
7140201Giáo dục Mầm non700
7140206Giáo dục Thể chất600
7140202Giáo dục Tiểu học700
7140202JRGiáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai700
7140217Sư phạm Ngữ văn700
7229030Văn học600
7140231Sư phạm Tiếng Anh700
7220201Ngôn ngữ Anh600
7140209Sư phạm Toán học700
7140211Sư phạm Vật lý700
7140212Sư phạm Hóa học700
7140213Sư phạm Sinh học700
7420101Sinh học600
7420201Công nghệ sinh học600
7480201Công nghệ thông tin600
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
7620110Khoa học cây trồng600
7620112Bảo vệ thực vật600
7620205Lâm sinh600
7540101Công nghệ thực phẩm600
7850103Quản lí đất đai600
7620105Chăn nuôi600
7640101Thú y600
7229001Triết học600
7140205Giáo dục Chính trị700

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
7720101Y khoa26.15
7720301Điều dưỡng19
7720601Kỹ thuật xét nghiệm y học21.5
7140201Giáo dục Mầm non18.5Điểm các môn năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (điểm tru tiên * 1/3) >= 6.17
7140202Giáo dục Tiểu học21.5
7140202JRGiáo dục Tiểu học Tiếng J"rai18.5
7140206Giáo dục Thể chất17.5Điểm các môn năng khiếu > 5; Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >= 5.83
7140217Sư phạm Ngữ văn18.5
7229030Văn học15
7140209Sư phạm Toán học18.5
7140211Sư phạm Vật lý18.5
7140212Sư phạm Hóa học18.5
7140213Sư phạm Sinh học18.5
7420201Công nghệ sinh học15
7480201Công nghệ thông tin15
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trường15
7140205Giáo dục Chính trị18.5
7229001Triết học15
7140231Sư phạm Tiếng Anh18.5
7220201Ngôn ngữ Anh16
7340101Quản trị kinh doanh16
7340121Kinh doanh thương mại15
7340201Tài chính - Ngân hàng15
7340301Kế toán15.5
7620115Kinh tế nông nghiệp15
7310101Kinh tế15
7310105Kinh tế phát triển15
7620110Khoa học cây trồng15
7620112Bảo vệ thực vật15
7620205Lâm sinh15
7540101Công nghệ thực phẩm15
7850103Quản lí đất đai15
7620105Chăn nuôi15
7640101Thú y15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨNĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
Giáo dục mầm non18Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8 trở lên
Giáo dục tiểu học23
Giáo dục tiểu học tiếng Jrai23
Giáo dục chính trị23
Giáo dục thể chất18Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên. Điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 5 trở lên hoặc thí sinh có học lực lớp 12 từ trung bình trở lên và điểm môn năng khiếu đạt từ 9 trở lên
Sư phạm Toán học23Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên.
Sư phạm Vật lý23
Sư phạm Hóa học23
Sư phạm Sinh học23
Sư phạm Ngữ văn23
Sư phạm Tiếng Anh23
Ngôn ngữ Anh20,5
Triết học18
Văn học18
Kinh tế18
Kinh tế phát triển18
Quản trị kinh doanh21
Kinh doanh thương mại18
Tài chính - Ngân hàng18
Kế toán20
Công nghệ sinh học18
Công nghệ thông tin18
Công nghệ kỹ thuật môi trường18
Công nghệ thực phẩm18
Chăn nuôi18
Khoa học cây trồng18
Bảo vệ thực vật18
Kinh tế nông nghiệp18
Lâm sinh18
Thú y18
Y khoa29Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên.
Điều dưỡng26Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên.
Kỹ thuật xét nghiệm y học27
Quản lý đất đai18

Điểm xét tuyển điểm thi ĐGNL 2020 do ĐHQG TP. HCM tổ chức:

TÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨNCHỈ TIÊU
KHOA Y DƯỢC
Y khoa80010
Điều dưỡng8005
Kỹ thuật xét nghiệm y học8005
KHOA KINH TẾ
Kinh tế6005
Kinh tế phát triển6005
Quản trị kinh doanh6005
Kinh doanh thương mại6005
Tài chính ngân hàng6005
Kế toán6005
Kinh tế nông nghiệp6005
KHOA SƯ PHẠM
Giáo dục mầm non8005
Giáo dục thể chất60025
Giáo dục tiểu học8005
Giáo dục tiểu học tiếng Jrai8005
Sư phạm Ngữ văn80030
Văn học6005
KHOA NGOẠI NGỮ
Sư phạm tiếng Anh8005
Ngôn ngữ Anh6005
KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ
Sư phạm Toán học80020
Sư phạm Vật lý80050
Sư phạm Hóa Học80060
Sư phạm Sinh học80035
Công nghệ sinh học6005
Công nghệ thông tin6005
Công nghệ kỹ thuật môi trường6005
KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP5
Khoa cây trồng6005
Bảo vệ thực vật6005
Lâm sinh6005
Công nghệ thực phẩm6005
Quản lý đất đai6005
KHOA CHĂN NUÔI - THÚ Y
Chăn nuôi6005
Thú y6005
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
Triết học6005
Giáo dục chính trị80035

*
Thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2019

Như thông báo tuyển sinh trước đó, năm 2019 Trường Đại học Tây Nguyên có tất cả 2459 chỉ tiêu cho phương thức tuyển sinh bằng kết quả thi THPT Quốc gia và với riêng ngành Y Khoa có 90 chỉ tiêu tuyển sinh bằng phương thức khác

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2022 như sau:

TTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNHĐIỂM CHUẨN

XÉT THEO ĐIỂM

Tốt nghiệpHọc bạĐánh giá năng lực
17720101Y khoa24.80850
27720301Điều dưỡng19.0023.75700
37720601KT xét nghiệm y học22.1025.80700
47310101Kinh tế15.0018.00600
57310105Kinh tế phát triển15.0018.00600
67340101Quản trị kinh doanh16.0021.50600
77340121Kinh doanh thương mại15.0020.00600
87340201Tài chính – Ngân hàng15.0024.00600
97340301Kế toán15.0022.60600
107620115Kinh tế nông nghiệp15.0018.00600
117140201Giáo dục Mầm non19.0019.00700
127140202Giáo dục Tiểu học24.5127.00700
137140202JRGD Tiểu học – Tiếng Jrai21.5025.30700
147140206Giáo dục Thể chất18.0018.00600
157140217Sư phạm Ngữ văn24.7526.10700
267140205Giáo dục Chính trị23.0023.00700
177140209Sư phạm Toán học23.5527.60700
187140211Sư phạm Vật lí20.7523.00700
197140212Sư phạm Hóa học22.7523.25700
207140213Sư phạm Sinh học19.0023.00700
217140247Sư phạm KHTN19.0023.00700
227140231Sư phạm Tiếng Anh22.3526.85730
237220201Ngôn ngữ Anh16.0018.00600
247229030Văn học15.0018.00600
257229001Triết học15.0018.00600
267420101Sinh học21.5025.50600
277420201Công nghệ sinh học15.0018.00600
287480201Công nghệ thông tin15.0022.20600
297510406CN KT Môi trường15.0023.30600
307540101Công nghệ thực phẩm15.0018.00600
317540104Công nghệ sau thu hoạch15.0023.00600
327620110Khoa học cây trồng15.0018.00600
337620112Bảo vệ thực vật15.0018.00600
347620205Lâm sinh15.0018.00600
357620211Quản lí tài nguyên rừng17.0024.80600
367850103Quản lí đất đai15.0018.00600
377620105Chăn nuôi15.0018.00600
387640101Thú y15.0018.00600
Lưu ý các điều kiền phụ:

Đối với ngành Giáo dục mầm non: Điểm các môn năng khiếu >=5.0 trở lên; Điểm môn văn hóa+(điểm ưu tiên)/3>= 6.33 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)Đối với ngành Giáo dục thể chất: Điểm các môn năng khiếu >=5.0 trở lên; Điểm môn văn hóa+(điểm ưu tiên)/3>= 6 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)Đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét điểm thi THPT và xét học bạ >=6.0

Xem file quyết định điểm chuẩn TẠI ĐÂY

II. Danh sách trúng tuyển

III. Quy trình và thủ tục nhập học

Tân sinh viên thực hiện lần lượt các bước sau:

1. Khai báo hồ sơ nhập học

*

2. Xác nhận nhập học trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

3. Chuẩn bị hồ sơ

3.1. Hồ sơ

Bản chính giấy báo trúng tuyển nhập học.Bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THTP tạm thời (Đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2022).Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2022 (Các thí sinh tốt nghiệp năm 2021 trở về trước xét tuyển theo điểm học bạ hoặc điểm đánh giá năng lực thì không cần nộp giấy này).Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQG HCM tổ chức (Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực để xét tuyển).Hai ảnh thẻ 3×4 (nền xanh hoặc trắng).Bản chính Sổ Đoàn viên.Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022).Bản photo công chứng Học bạ THPT có đầy đủ các trang của học bạ.Bản photo công chứng Giấy khai sinh.Bản photo công chứng Thẻ Bảo hiểm y tế.Bản photo công chứng Hộ khẩu.Bản photo công chứng CMND hoặc Căn cước công dân.Bản photo công chứng Các loại giấy tờ ưu tiên (nếu có, như Chứng nhận hộ nghèo; Quyết định phục viên Bộ đội, Công an; Thẻ thương binh;….).

Lưu ý: Tất cả các loại giấy tờ trên bỏ chung trong một túi đựng hồ sơ, bên ngoài túi ghi đầy đủ các thông tin cá nhân (túi đựng hồ sơ mua tại các tiệm văn phòng phẩm)

3.2. Các khoản Bảo hiểm và Khám sức khỏe

Tân sinh viên nộp các khoản tiền bảo hiểm và khám sức khỏe khi làm thủ tục nhập học.

a. Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm toàn diện HSSV

Y đa khoa: 1.553.738 đồng.Thú y: 1.403.738 đồng.Các ngành còn lại của hệ đại học: 1.253.738 đồng.

b. Khám sức khỏe: 406.500 đồng.

Tổng mục a + b theo từng ngành như sau:

Ngành đào tạoSố tiền nộp
Đối tượng không được miễn bảo hiểm y tếĐối tượng được miễn bảo hiểm y tế
Y khoa1.960.238 đồng1.306.500 đồng
Thú y1.810.238 đồng1.156.500 đồng
Các ngành còn lại1.660.238 đồng1.006.500 đồng

3.3. Học phí

Học phí năm học 2022-2023 thực hiện theo Quyết định số: 1397/QĐ-ĐHTN, ngày 02 tháng 08 năm 2022 của Trường Đại học Tây Nguyên.

– Địa điểm nộp: Tại ngân hàng NN&PTNT (Agribank) chi nhánh Đại học Tây Nguyên.

STTKHỐI NGÀNH, CHUYÊN NGÀNHMỨC HỌC PHÍ
I. Đào tạo bậc đại học
1.Khoa Kinh tế
1.1Quản trị KD, Quản trị KD CLC, KD thương mại, Tài chính ngân hàng, Kế toán360.000đồng/tín chỉ
1.2Kinh tế nông nghiệp380.000đồng/tín chỉ
1.3Kinh tế/Kinh tế phát triển330.000đồng/tín chỉ
2.Khoa Chăn nuôi – Thú y380.000 đồng/tín chỉ
3.Khoa Nông Lâm nghiệp
3.1CN thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, KH Cây trồng, QL tài nguyên rừng380.000 đồng/tín chỉ
3.2Quản lý đất đai330.000 đồng/tín chỉ
4.Khoa học tự nhiên và Công nghệ
4.1SP Toán/Lý/Hoá/Sinh/KHTN350.000 đồng/tín chỉ
4.2Sinh học/Công nghệ sinh học380.000 đồng/tín chỉ
4.3CN thông tin/CNKT môi trường380.000 đồng/tín chỉ
5.Khoa Sư phạm
5.1SP Văn, GD Mầm non, GD tiểu học, GDTH tiếng Jrai, Giáo dục thể chất350.000 đồng/tín chỉ
5.2Văn học330.000 đồng/tín chỉ
6.Khoa Lý luận chính trị
6.1Giáo dục chính trị350.000 đồng/tín chỉ
6.2Triết học330.000 đồng/tín chỉ
7.Khoa Ngoại ngữ
7.1Sư phạm anh văn350.000 đồng/tín chỉ
7.2Ngôn ngữ anh330.000 đồng/tín chỉ
8.

Xem thêm: Sửa Ảnh Dư Sáng Từng Vùng Tối Trong Photoshop Đơn Giản Nhất, Cách Chỉnh Ảnh Dư Sáng Bằng Lightroom

Khoa Y Dược
8.1Điều dưỡng/KT xét nghiệm y học510.000 đồng/tín chỉ
8.2Y đa khoa680.000 đồng/tín chỉ

4. Nhập học trực tiếp

4.2. Địa điểm: Hội trường 400 chỗ, trường Đại học Tây Nguyên, 567 Lê Duẩn, thành phố. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Lưu ý:

IV. Kế hoạch học tập chính khóa và Hướng dẫn tra cứu thời khóa biểu

1. Kế hoạch học tập

2. Hướng dẫn tra cứu thời khóa biểu

Tân sinh viên tra cứu Mã số sinh viên TẠI ĐÂY

Đại học Tây Nguyên xếp lịch học theo từng tuần. Để xem thời khóa biểu, từ chiều thứ 6 hàng tuần, Sinh viên dùng mã sinh viên đăng nhập vào link: THỜI KHÓA BIỂU .